Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

welding

/'weldi/ phổ biến #15364

Nghĩa thường dùng

hàn danh từ

“Welding is an essential skill in metal fabrication.”Hàn là một kỹ năng thiết yếu trong gia công kim loại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

welding

/'weldi/

danh từ

  • sự hàn; kỹ thuật hàn
    • electric welding: sự hàn điện
Định nghĩa tiếng Anh

n. fastening two pieces of metal together by softening with heat and applying pressure

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...