Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well aware

/ˌwel əˈweə/

Nghĩa thường dùng

hiểu/biết rất rõ cụm từ

“She is well aware of the risks.”Cô ấy hiểu rõ những rủi ro.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...