Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well worth seeing

Nghĩa thường dùng

rất đáng xem adv+adj+verb-ing

“Although it lies in ruins, it is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.”Dù chỉ còn là tàn tích, nơi này rất đáng xem vì nằm ở vị trí tuyệt đẹp trên sườn dốc, bên dòng sông chảy xiết và có núi cao sừng sững phía trên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...