well worth seeing
Nghĩa thường dùng
rất đáng xem
adv+adj+verb-ing
“Although it lies in ruins, it is well worth seeing as it stands in a dramatic setting on a steep slope beside a fast-flowing river with mountains towering above it.”Dù chỉ còn là tàn tích, nơi này rất đáng xem vì nằm ở vị trí tuyệt đẹp trên sườn dốc, bên dòng sông chảy xiết và có núi cao sừng sững phía trên.