Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-built person

Nghĩa thường dùng

người vạm vỡ cụm từ

“The coach is a well-built person who exercises every day.”Huấn luyện viên là một người vạm vỡ, tập thể dục mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...