Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-done

/'wel'd n/

Nghĩa thường dùng

(bít tết) chín kỹ tính từ

“She always asks for a well-done steak.”Cô ấy luôn gọi bít tết chín kỹ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-done

/'wel'd n/

tính từ

  • làm tốt
  • thật chín (thức ăn)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (meat) cooked until there is no pink meat left inside

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...