well-dressed
Nghĩa thường dùng
“The guests at the wedding were all well-dressed.”Khách dự đám cưới đều ăn mặc đẹp.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The guests at the wedding were all well-dressed.”Khách dự đám cưới đều ăn mặc đẹp.
Đang tải...