Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-dressed

/ˌwel ˈdrest/

Nghĩa thường dùng

ăn mặc đẹp, chỉnh tề tính từ

“The guests at the wedding were all well-dressed.”Khách dự đám cưới đều ăn mặc đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...