well-fed
Nghĩa thường dùng
“The well-fed cat slept all day.”Con mèo được ăn no ngủ cả ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-fed
/'wel'fed/
tính từ
- được ăn uống đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh
s. properly nourished
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The well-fed cat slept all day.”Con mèo được ăn no ngủ cả ngày.
s. properly nourished
Đang tải...