Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-turned

/'wel't :nd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-turned

/'wel't :nd/

tính từ

  • khéo léo (lời khen, câu nói)
Định nghĩa tiếng Anh

s. of a pleasing shape s. (of language) aptly and pleasingly expressed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...