wellington
Nghĩa thường dùng
“Wellington is known for its vibrant culture.”Wellington nổi tiếng với nền văn hóa sôi động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wellington
//
* danh từ- giày ủng bằng cao su không thấm nước, thường cao tới gần đầu gối
Định nghĩa tiếng Anh
n. British general and statesman; he defeated Napoleon at Waterloo; subsequently served as Prime Minister (1769-1852) n. the capital of New Zealand