Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wellington

/'weliŋtәn/

Nghĩa thường dùng

thủ đô của New Zealand danh từ

“Wellington is known for its vibrant culture.”Wellington nổi tiếng với nền văn hóa sôi động.

Biến thể từ wellingtons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wellington

//

* danh từ
  • giày ủng bằng cao su không thấm nước, thường cao tới gần đầu gối
Định nghĩa tiếng Anh

n. British general and statesman; he defeated Napoleon at Waterloo; subsequently served as Prime Minister (1769-1852) n. the capital of New Zealand

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...