westward
/'westw d/ phổ biến #12556
Nghĩa thường dùng
hướng tây
trạng từ
“The sun sets westward every evening.”Mặt trời lặn về hướng tây mỗi buổi tối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
westward
/'westw d/
danh từ
- hướng tây
tính từ & phó từ
- về phía tây
- in a westward direction: theo hướng tây
- to go westward: đi về phía tây
Định nghĩa tiếng Anh
r. toward the west