Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

westward

/'westw d/ phổ biến #12556

Nghĩa thường dùng

hướng tây trạng từ

“The sun sets westward every evening.”Mặt trời lặn về hướng tây mỗi buổi tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

westward

/'westw d/

danh từ

  • hướng tây

tính từ & phó từ

  • về phía tây
    • in a westward direction: theo hướng tây
    • to go westward: đi về phía tây
Định nghĩa tiếng Anh

r. toward the west

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...