Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whaling

/'weili/ Collins ★ phổ biến #15560

Nghĩa thường dùng

hoạt động săn bắt cá voi danh từ

“Whaling has been banned in many countries.”Hoạt động săn bắt cá voi đã bị cấm ở nhiều quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whaling

/'weili/

danh từ

  • sự đánh cá voi; nghề đánh cá voi
Định nghĩa tiếng Anh

v hunt for whales

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...