Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

what's on at

/ˌwɒts ˈɒn ət/

Nghĩa thường dùng

đang chiếu/diễn gì ở (rạp, nhà hát…) cụm từ

“Let's check what's on at the cinema this weekend.”Xem thử cuối tuần này rạp chiếu phim gì nhé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...