wheelchair
/'hwi:l.tʃєә/ Collins ★★ phổ biến #4598
Nghĩa thường dùng
Xe lăn
danh từ
“She moves around in a wheelchair after her accident.”Cô ấy di chuyển bằng xe lăn sau tai nạn.
Biến thể từ
wheelchairs số nhiều
Đồng nghĩa
chairmobility aidwheeled chairinvalid chair
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wheelchair
//
* danh từ- xe lăn (ghế tựa có bánh xe, trong đó ai không thể đi có thể tự di chuyển hoặc được đẩy đi; nhất là người tàn tật)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a movable chair mounted on large wheels; for invalids or those who cannot walk; frequently propelled by the occupant