wheelie
/ˈwi:li/ phổ biến #29115
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wheelie
//
* danh từ- sự đi một bánh (hành động đi xe đạp hoặc mô tô trên một bánh sau, bánh trước nhấc khỏi mặt đất)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...