Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

when it rains, it pours

/wɛn ɪt reɪnz, ɪt pɔːrz/

Nghĩa thường dùng

khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau cụm từ

“After losing his job, he also had car trouble; when it rains, it pours.”Sau khi mất việc, anh ấy cũng gặp rắc rối với xe; khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...