when it rains, it pours
/wɛn ɪt reɪnz, ɪt pɔːrz/
Nghĩa thường dùng
khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau
cụm từ
“After losing his job, he also had car trouble; when it rains, it pours.”Sau khi mất việc, anh ấy cũng gặp rắc rối với xe; khi một điều xấu xảy ra, nhiều điều khác cũng theo sau.