Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #17756

whence

/wens/

phó từ

  • (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu
    • no one knows whence he came: chẳng ai biết anh ta từ đâu đến
    • whence all this confusion?: do đâu mà có sự lộn xộn này?

đại từ

  • (th ca); (văn học) từ đâu, do đâu
    • from whence he is?: nó từ đâu đến?
  • từ đó, do đó
    • that was the circumstance [from] whence their misfortunes sprung: đó là cái hoàn cnh từ đó đ ny sinh ratất c những điều bất hạnh của chúng

danh từ

  • (th ca); (văn học) nguồn gốc
    • he knows neither his whence nor his whither: nó chẳng hề biết nó ở đâu đến mà cũng chẳng biết nó đi đâu
Định nghĩa tiếng Anh

r. from what place, source, or cause

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...