Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wherever

/we 'ev/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3710

Nghĩa thường dùng

bất cứ nơi nào trạng từ

“He takes his laptop wherever he goes.”Anh ấy mang theo laptop bất cứ nơi nào anh đi.

Trái nghĩa nowhere
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wherever

/we 'ev/

phó từ

  • ở ni nào; đến ni nào; bất cứ ni nào
Định nghĩa tiếng Anh

r. where in the world

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...