Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nowhere

/'nouweə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2924

Nghĩa thường dùng

không đâu trạng từ

“He felt like he was going nowhere in life.”Anh ấy cảm thấy như mình không đi đến đâu trong cuộc sống.

Trái nghĩa everywheresomewhere
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

nowhere

/'nouweə/

phó từ

  • không nơi nào, không ở đâu
    • it was nowhere to be found: không tìm thấy cái đó ở đâu cả
    • to be (come in) nowhere: (thể dục,thể thao) thua xa; không thấy tên đâu

thành ngữ

  1. nowhere near
    • không được đến
      • nowhere near 100: không được đến một trăm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an insignificant place r. not anywhere; in or at or to no place

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...