which results in
/wɪtʃ rɪˈzʌlts ɪn/
Nghĩa thường dùng
điều này dẫn đến một kết quả cụ thể
cụm từ
“The policy was poorly designed, which results in confusion among users.”Chính sách được thiết kế kém, điều này dẫn đến sự nhầm lẫn giữa người dùng.