Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whiff of perfume

Nghĩa thường dùng

một chút hương nước hoa noun+prep+noun

“Do I detect a whiff of perfume?”Tôi có ngửi thấy chút hương nước hoa không nhỉ?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...