Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

while it is true that

/waɪl ɪt ɪz tru ðæt/

Nghĩa thường dùng

Mặc dù điều gì đó đúng; thừa nhận một sự thật. cụm từ

“While it is true that technology improves lives, it can also cause issues.”Mặc dù đúng là công nghệ cải thiện cuộc sống, nó cũng có thể gây ra vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...