while it is true that
/waɪl ɪt ɪz tru ðæt/
Nghĩa thường dùng
Mặc dù điều gì đó đúng; thừa nhận một sự thật.
cụm từ
“While it is true that technology improves lives, it can also cause issues.”Mặc dù đúng là công nghệ cải thiện cuộc sống, nó cũng có thể gây ra vấn đề.