Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

while there are differences

/waɪl ðeər ɑːr ˈdɪfərənsɪz/

Nghĩa thường dùng

thừa nhận sự khác biệt trong khi lưu ý sự tương đồng cụm từ

“While there are differences in opinion, we can still find common ground.”Mặc dù có sự khác biệt trong quan điểm, chúng ta vẫn có thể tìm thấy điểm chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...