whining
/'waini/ phổ biến #20610
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whining
/'waini/
tính từ
- hay rên rỉ, hay than van; khóc nhai nhi
Định nghĩa tiếng Anh
v move with a whining sound v talk in a tearful manner v make a high-pitched, screeching noise v complain whiningly