Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whipster

/'wipst/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whipster

/'wipst/

danh từ

  • đứa bé
  • người có tính lông bông (cần trị bằng roi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A nimble little fellow; a whippersnapper.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...