whitening
/'waitni/ phổ biến #38564
Nghĩa thường dùng
tẩy trắng răng
danh từ
“She asked about teeth whitening options.”Cô ấy hỏi về các lựa chọn tẩy trắng răng.
Biến thể từ
whitening hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whitening
/'waitni/
danh từ
- sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng
- (kỹ thuật) sự mạ thiếc (kim loại)
- vôi bột trắng (để quét tường)
Định nghĩa tiếng Anh
n. changing to a lighter color