Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whitening

/'waitni/ phổ biến #38564

Nghĩa thường dùng

tẩy trắng răng danh từ

“She asked about teeth whitening options.”Cô ấy hỏi về các lựa chọn tẩy trắng răng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whitening

/'waitni/

danh từ

  • sự chuội, sự tẩy trắng, sự làm cho trắng
  • (kỹ thuật) sự mạ thiếc (kim loại)
  • vôi bột trắng (để quét tường)
Định nghĩa tiếng Anh

n. changing to a lighter color

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...