Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whole body

Nghĩa thường dùng

toàn bộ cơ thể cụm từ

“The doctor told Nam to rest his whole body.”Bác sĩ bảo Nam nghỉ ngơi toàn bộ cơ thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • toàn bộ cơ thể
    • rest one's whole body: nghỉ ngơi toàn bộ cơ thể
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...