whole body
Nghĩa thường dùng
toàn bộ cơ thể
cụm từ
“The doctor told Nam to rest his whole body.”Bác sĩ bảo Nam nghỉ ngơi toàn bộ cơ thể.
Đồng nghĩa
entire bodycomplete bodyfull body
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- toàn bộ cơ thể
- rest one's whole body: nghỉ ngơi toàn bộ cơ thể