whole grains
Nghĩa thường dùng
ngũ cốc nguyên hạt
cụm từ
“Our teacher suggests adding whole grains to breakfast.”Cô giáo gợi ý thêm ngũ cốc nguyên hạt vào bữa sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Our teacher suggests adding whole grains to breakfast.”Cô giáo gợi ý thêm ngũ cốc nguyên hạt vào bữa sáng.
Đang tải...