whole note
/həul nəut/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whole note
//
* danh từ- nốt tròn (nốt nhạc viết dài nhất được dùng phổ biến, độ dài bằng hai nốt trắng)
Từ điển Anh–Việt
112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...