Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wholesomeness

/'houls mnis/ phổ biến #33568
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wholesomeness

/'houls mnis/

danh từ

  • tính chất lành
  • sự khoẻ mạnh, sự tráng kiện
  • (nghĩa bóng) tính chất bổ ích, tính chất lành mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being beneficial and generally good for you

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...