Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whomever

/hu:m'ev/ phổ biến #15288
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whomever

/hu:m'ev/

đại từ

  • ai, người nào; bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai
    • he took off his hat to whomever he met: gặp ai nó cũng bỏ mũ chào
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...