whoop
/hu:p/ Collins ★ phổ biến #17648
Biến thể từ
whoops số nhiều
whooping hiện tại phân từ
whooped quá khứ
whooper so sánh hơn
whooped quá khứ phân từ
whoops ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whoop
/hu:p/
thán từ
- húp! (tiếng thúc ngựa)
danh từ
- tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo
- whoops of joy: những tiếng reo mừng
- tiếng ho khúc khắc
nội động từ
- kêu, la, reo, hò reo
- ho khúc khắc
thành ngữ
- to whoop for
- hoan hô
- to whoop it up for
- (thông tục) vỗ tay hoan nghênh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a loud hooting cry of exultation or excitement v. shout, as if with joy or enthusiasm