Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whoop

/hu:p/ Collins ★ phổ biến #17648
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whoop

/hu:p/

thán từ

  • húp! (tiếng thúc ngựa)

danh từ

  • tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo
    • whoops of joy: những tiếng reo mừng
  • tiếng ho khúc khắc

nội động từ

  • kêu, la, reo, hò reo
  • ho khúc khắc

thành ngữ

  1. to whoop for
    • hoan hô
  2. to whoop it up for
    • (thông tục) vỗ tay hoan nghênh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a loud hooting cry of exultation or excitement v. shout, as if with joy or enthusiasm

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...