whose
/hu:z/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #527
Nghĩa thường dùng
của ai
đại từ
“Whose book is this on the table?”Sách của ai đây trên bàn?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
whose
/hu:z/
đại từ sở hữu
- của ai
- whose book are you reading?: anh đọc cuốn sách của ai đấy?
- của người mà, mà
- this is the man whose house we have just passed: đây là người mà chúng ta vừa đi qua nhà
Định nghĩa tiếng Anh
pron. The possessive case of who or which. See Who, and Which.