Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whose

/hu:z/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #527

Nghĩa thường dùng

của ai đại từ

“Whose book is this on the table?”Sách của ai đây trên bàn?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whose

/hu:z/

đại từ sở hữu

  • của ai
    • whose book are you reading?: anh đọc cuốn sách của ai đấy?
  • của người mà, mà
    • this is the man whose house we have just passed: đây là người mà chúng ta vừa đi qua nhà
Định nghĩa tiếng Anh

pron. The possessive case of who or which. See Who, and Which.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...