wichita
/ˈwɪtʃ.ɪ.tɑː/
Nghĩa thường dùng
thành phố
danh từ
“Wichita is known for its aviation industry.”Wichita nổi tiếng với ngành công nghiệp hàng không.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thành phố
ví dụ
Wichita is known for its aviation industry. — Wichita nổi tiếng với ngành công nghiệp hàng không.