Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wichita

/ˈwɪtʃ.ɪ.tɑː/

Nghĩa thường dùng

thành phố danh từ

“Wichita is known for its aviation industry.”Wichita nổi tiếng với ngành công nghiệp hàng không.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thành phố

ví dụ

Wichita is known for its aviation industry. — Wichita nổi tiếng với ngành công nghiệp hàng không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...