wicked
/'wikid/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #7732
Nghĩa thường dùng
xấu xa
tính từ
“He has a wicked sense of humor that everyone enjoys.”Anh ấy có một khiếu hài hước quỷ quyệt mà mọi người đều thích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wicked
/'wikid/
tính từ
- xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi
- ác, độc ác
- nguy hại
- tinh quái
- dữ (thú)
- độc
- wicked climate: khí hậu độc
Định nghĩa tiếng Anh
a. morally bad in principle or practice