Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wicked

/'wikid/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #7732

Nghĩa thường dùng

xấu xa tính từ

“He has a wicked sense of humor that everyone enjoys.”Anh ấy có một khiếu hài hước quỷ quyệt mà mọi người đều thích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wicked

/'wikid/

tính từ

  • xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi
  • ác, độc ác
  • nguy hại
  • tinh quái
  • dữ (thú)
  • độc
    • wicked climate: khí hậu độc
Định nghĩa tiếng Anh

a. morally bad in principle or practice

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...