Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely available

/ˈwaɪdli əˈveɪləbl/

Nghĩa thường dùng

có sẵn cho nhiều người hoặc nơi chốn cụm từ

“The product is widely available in stores.”Sản phẩm này có sẵn rộng rãi trong các cửa hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...