Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely recognised

/ˈwaɪd.li ˈrek.əɡ.naɪzd/

Nghĩa thường dùng

được công nhận rộng rãi cụm từ

“She is a widely recognised artist.”Cô ấy là một nghệ sĩ được công nhận rộng rãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...