widely regarded
/ˈwaɪdli rɪˈɡɑrdəd/
Nghĩa thường dùng
Được nhiều người coi là đúng hoặc tốt.
cụm từ
“She is widely regarded as an expert in her field.”Cô ấy được coi là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.