Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely regarded

/ˈwaɪdli rɪˈɡɑrdəd/

Nghĩa thường dùng

Được nhiều người coi là đúng hoặc tốt. cụm từ

“She is widely regarded as an expert in her field.”Cô ấy được coi là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...