Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widely reported

/ˈwaɪdli rɪˈpɔrtɪd/

Nghĩa thường dùng

được nhiều nguồn tin tức đưa tin cụm từ

“The event was widely reported in the news.”Sự kiện đã được đưa tin rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...