Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widen the net

/ˈwaɪdən ðə nɛt/

Nghĩa thường dùng

mở rộng phạm vi chỉ trích hoặc điều tra cụm từ

“They decided to widen the net to include more feedback.”Họ quyết định mở rộng phạm vi để bao gồm nhiều phản hồi hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...