widen the net
/ˈwaɪdən ðə nɛt/
Nghĩa thường dùng
mở rộng phạm vi chỉ trích hoặc điều tra
cụm từ
“They decided to widen the net to include more feedback.”Họ quyết định mở rộng phạm vi để bao gồm nhiều phản hồi hơn.