widescreen
Nghĩa thường dùng
“The movie was shot in widescreen format.”Bộ phim được quay ở định dạng màn hình rộng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- màn hình rộng
ví dụ
The movie was shot in widescreen format. — Bộ phim được quay ở định dạng màn hình rộng.