Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widescreen

/ˈwaɪdˌskriːn/

Nghĩa thường dùng

màn hình rộng tính từ

“The movie was shot in widescreen format.”Bộ phim được quay ở định dạng màn hình rộng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • màn hình rộng

ví dụ

The movie was shot in widescreen format. — Bộ phim được quay ở định dạng màn hình rộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...