Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widespread interest

Nghĩa thường dùng

sự quan tâm rộng rãi cụm từ

“Widespread interest in the new technology has led to increased investment.”Sự quan tâm rộng rãi đến công nghệ mới đã dẫn đến đầu tư tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...