Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widespread poverty

Nghĩa thường dùng

nghèo đói lan rộng cụm từ

“Widespread poverty remains a major problem in many developing countries.”Nghèo đói lan rộng vẫn là vấn đề lớn ở nhiều nước đang phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...