Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wild animal

/ˌwaɪld ˈænɪml/

Đang hiển thị mục gốc wild animal cho “wild animals”.

Nghĩa thường dùng

động vật hoang dã cụm từ

“Tigers and elephants are wild animals that live in the forest.”Hổ và voi là những động vật hoang dã sống trong rừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...