Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wildfire season

/ˈwaɪldfaɪər ˈsiːzn/

Nghĩa thường dùng

mùa cháy rừng cụm từ

“Wildfire season often brings increased fire danger.”Mùa cháy rừng thường mang lại nguy cơ cháy cao hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...