wildlife
/'waildlaif/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3859
Nghĩa thường dùng
động vật hoang dã
danh từ
“Africa has incredible wildlife.”Châu Phi có động vật hoang dã đáng kinh ngạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wildlife
//
* danh từ- (từ Mỹ) những thú vật, chim muông... hoang dã
- wildlife conservation
- sự bảo tồn những loài thú, chim rừng
- wildlife sanctuary:khu bảo tồn động vật hoang dã
Định nghĩa tiếng Anh
n. all living things (except people) that are undomesticated