Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wildlife

/'waildlaif/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3859

Nghĩa thường dùng

động vật hoang dã danh từ

“Africa has incredible wildlife.”Châu Phi có động vật hoang dã đáng kinh ngạc.

Đồng nghĩa animalsfaunacreaturesgame
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wildlife

//

* danh từ
  • (từ Mỹ) những thú vật, chim muông... hoang dã
  • wildlife conservation
  • sự bảo tồn những loài thú, chim rừng
    • wildlife sanctuary:khu bảo tồn động vật hoang dã
Định nghĩa tiếng Anh

n. all living things (except people) that are undomesticated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...