fauna
/fɔ:nə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12609
Nghĩa thường dùng
Hệ động vật
danh từ
“The fauna of this area includes many unique animals.”Hệ động vật của khu vực này bao gồm nhiều loài động vật độc đáo.
Biến thể từ
faunas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fauna
/fɔ:nə/
danh từ, số nhiều faunas, faunae
- hệ động vật
- danh sách động vật, động vật chí
Định nghĩa tiếng Anh
n. all the animal life in a particular region or period