Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fauna

/fɔ:nə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12609

Nghĩa thường dùng

Hệ động vật danh từ

“The fauna of this area includes many unique animals.”Hệ động vật của khu vực này bao gồm nhiều loài động vật độc đáo.

Biến thể từ faunas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fauna

/fɔ:nə/

danh từ, số nhiều faunas, faunae

  • hệ động vật
  • danh sách động vật, động vật chí
Định nghĩa tiếng Anh

n. all the animal life in a particular region or period

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...