Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wildlife protection

/ˈwaɪld.laɪf prəˈtɛk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

bảo vệ động vật hoang dã cụm từ

“Wildlife protection is essential for biodiversity.”Bảo vệ động vật hoang dã rất quan trọng cho đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...