wiley
/ˈwaɪli/
Nghĩa thường dùng
khôn ngoan
tính từ
“He is known for his wiley tactics in negotiations.”Anh ấy nổi tiếng với những chiến thuật khôn ngoan trong đàm phán.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- khôn ngoan
ví dụ
He is known for his wiley tactics in negotiations. — Anh ấy nổi tiếng với những chiến thuật khôn ngoan trong đàm phán.