Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wiley

/ˈwaɪli/

Nghĩa thường dùng

khôn ngoan tính từ

“He is known for his wiley tactics in negotiations.”Anh ấy nổi tiếng với những chiến thuật khôn ngoan trong đàm phán.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • khôn ngoan

ví dụ

He is known for his wiley tactics in negotiations. — Anh ấy nổi tiếng với những chiến thuật khôn ngoan trong đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...