Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

willing to

/ˈwɪl.ɪŋ tə/

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng làm điều gì đó cụm từ

“She is willing to help others.”Cô ấy sẵn sàng giúp đỡ người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...