win a medal
Nghĩa thường dùng
giành huy chương
cụm từ
“He won a medal in the 2016 Olympic Games.”Anh ấy đã giành huy chương ở Thế vận hội 2016.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He won a medal in the 2016 Olympic Games.”Anh ấy đã giành huy chương ở Thế vận hội 2016.
Đang tải...